Chuyển đổi gill (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
bath (Kinh Thánh)
Định nghĩa: bath (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 bath (Kinh Thánh) bằng 0.022 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh)
| gill (Mỹ) [gi] | bath (Kinh Thánh) [bath (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000054 bath (Kinh Thánh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.000538 bath (Kinh Thánh) |
| 1 gill (Mỹ) | 0.005377 bath (Kinh Thánh) |
| 2 gill (Mỹ) | 0.0108 bath (Kinh Thánh) |
| 3 gill (Mỹ) | 0.0161 bath (Kinh Thánh) |
| 5 gill (Mỹ) | 0.0269 bath (Kinh Thánh) |
| 10 gill (Mỹ) | 0.0538 bath (Kinh Thánh) |
| 20 gill (Mỹ) | 0.1075 bath (Kinh Thánh) |
| 50 gill (Mỹ) | 0.2689 bath (Kinh Thánh) |
| 100 gill (Mỹ) | 0.5377 bath (Kinh Thánh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 5.38 bath (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh)
1 gill (Mỹ) = 0.005377 bath (Kinh Thánh)
1 bath (Kinh Thánh) = 185.98 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang bath (Kinh Thánh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.005377 bath (Kinh Thánh) = 0.080655 bath (Kinh Thánh)