Chuyển đổi gill (Mỹ) sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang cốc (Anh)
| gill (Mỹ) [gi] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.004163 cốc (Anh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.0416 cốc (Anh) |
| 1 gill (Mỹ) | 0.4163 cốc (Anh) |
| 2 gill (Mỹ) | 0.8327 cốc (Anh) |
| 3 gill (Mỹ) | 1.25 cốc (Anh) |
| 5 gill (Mỹ) | 2.08 cốc (Anh) |
| 10 gill (Mỹ) | 4.16 cốc (Anh) |
| 20 gill (Mỹ) | 8.33 cốc (Anh) |
| 50 gill (Mỹ) | 20.82 cốc (Anh) |
| 100 gill (Mỹ) | 41.63 cốc (Anh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 416.34 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang cốc (Anh)
1 gill (Mỹ) = 0.416337 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 2.40 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang cốc (Anh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.416337 cốc (Anh) = 6.25 cốc (Anh)