Chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng to
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị thùng to [hogshead]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng to
| gill (Mỹ) [gi] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000005 thùng to |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.000050 thùng to |
| 1 gill (Mỹ) | 0.000496 thùng to |
| 2 gill (Mỹ) | 0.000992 thùng to |
| 3 gill (Mỹ) | 0.001488 thùng to |
| 5 gill (Mỹ) | 0.002480 thùng to |
| 10 gill (Mỹ) | 0.004960 thùng to |
| 20 gill (Mỹ) | 0.009921 thùng to |
| 50 gill (Mỹ) | 0.0248 thùng to |
| 100 gill (Mỹ) | 0.0496 thùng to |
| 1000 gill (Mỹ) | 0.4960 thùng to |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng to
1 gill (Mỹ) = 0.000496 thùng to
1 thùng to = 2016 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang thùng to:
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.000496 thùng to = 0.007440 thùng to