Chuyển đổi gill (Mỹ) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang pint (Anh)
| gill (Mỹ) [gi] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.002082 pint (Anh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.0208 pint (Anh) |
| 1 gill (Mỹ) | 0.2082 pint (Anh) |
| 2 gill (Mỹ) | 0.4163 pint (Anh) |
| 3 gill (Mỹ) | 0.6245 pint (Anh) |
| 5 gill (Mỹ) | 1.04 pint (Anh) |
| 10 gill (Mỹ) | 2.08 pint (Anh) |
| 20 gill (Mỹ) | 4.16 pint (Anh) |
| 50 gill (Mỹ) | 10.41 pint (Anh) |
| 100 gill (Mỹ) | 20.82 pint (Anh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 208.17 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang pint (Anh)
1 gill (Mỹ) = 0.208168 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 4.80 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang pint (Anh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.208168 pint (Anh) = 3.12 pint (Anh)