Chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
gill (Mỹ) [gi]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng (dầu)

gill (Mỹ) [gi] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 gill (Mỹ) 0.000007 thùng (dầu)
0.10 gill (Mỹ) 0.000074 thùng (dầu)
1 gill (Mỹ) 0.000744 thùng (dầu)
2 gill (Mỹ) 0.001488 thùng (dầu)
3 gill (Mỹ) 0.002232 thùng (dầu)
5 gill (Mỹ) 0.003720 thùng (dầu)
10 gill (Mỹ) 0.007440 thùng (dầu)
20 gill (Mỹ) 0.0149 thùng (dầu)
50 gill (Mỹ) 0.0372 thùng (dầu)
100 gill (Mỹ) 0.0744 thùng (dầu)
1000 gill (Mỹ) 0.7440 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng (dầu)

1 gill (Mỹ) = 0.000744 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 1344 gill (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang thùng (dầu):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.000744 thùng (dầu) = 0.011161 thùng (dầu)

Chuyển đổi gill (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.