Chuyển đổi gill (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
gill (Mỹ) [gi]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

gill (Mỹ) [gi] hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
0.01 gill (Mỹ) 0.000323 hin (Kinh Thánh)
0.10 gill (Mỹ) 0.003226 hin (Kinh Thánh)
1 gill (Mỹ) 0.0323 hin (Kinh Thánh)
2 gill (Mỹ) 0.0645 hin (Kinh Thánh)
3 gill (Mỹ) 0.0968 hin (Kinh Thánh)
5 gill (Mỹ) 0.1613 hin (Kinh Thánh)
10 gill (Mỹ) 0.3226 hin (Kinh Thánh)
20 gill (Mỹ) 0.6452 hin (Kinh Thánh)
50 gill (Mỹ) 1.61 hin (Kinh Thánh)
100 gill (Mỹ) 3.23 hin (Kinh Thánh)
1000 gill (Mỹ) 32.26 hin (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

1 gill (Mỹ) = 0.032262 hin (Kinh Thánh)

1 hin (Kinh Thánh) = 31.00 gill (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.032262 hin (Kinh Thánh) = 0.483930 hin (Kinh Thánh)

Chuyển đổi gill (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.