Chuyển đổi gill (Mỹ) sang feet khối
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang feet khối
| gill (Mỹ) [gi] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000042 feet khối |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.000418 feet khối |
| 1 gill (Mỹ) | 0.004178 feet khối |
| 2 gill (Mỹ) | 0.008355 feet khối |
| 3 gill (Mỹ) | 0.0125 feet khối |
| 5 gill (Mỹ) | 0.0209 feet khối |
| 10 gill (Mỹ) | 0.0418 feet khối |
| 20 gill (Mỹ) | 0.0836 feet khối |
| 50 gill (Mỹ) | 0.2089 feet khối |
| 100 gill (Mỹ) | 0.4178 feet khối |
| 1000 gill (Mỹ) | 4.18 feet khối |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang feet khối
1 gill (Mỹ) = 0.004178 feet khối
1 feet khối = 239.38 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang feet khối:
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.004178 feet khối = 0.062663 feet khối