Chuyển đổi gill (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)
| gill (Mỹ) [gi] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.0416 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.4163 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 gill (Mỹ) | 4.16 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 gill (Mỹ) | 8.33 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 gill (Mỹ) | 12.49 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 gill (Mỹ) | 20.82 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 gill (Mỹ) | 41.63 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 gill (Mỹ) | 83.27 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 gill (Mỹ) | 208.17 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 gill (Mỹ) | 416.34 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 4163 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)
1 gill (Mỹ) = 4.16 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.240190 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 4.16 ounce chất lỏng (Anh) = 62.45 ounce chất lỏng (Anh)