Chuyển đổi gill (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
| gill (Mỹ) [gi] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000968 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.009679 cab (Kinh Thánh) |
| 1 gill (Mỹ) | 0.0968 cab (Kinh Thánh) |
| 2 gill (Mỹ) | 0.1936 cab (Kinh Thánh) |
| 3 gill (Mỹ) | 0.2904 cab (Kinh Thánh) |
| 5 gill (Mỹ) | 0.4839 cab (Kinh Thánh) |
| 10 gill (Mỹ) | 0.9679 cab (Kinh Thánh) |
| 20 gill (Mỹ) | 1.94 cab (Kinh Thánh) |
| 50 gill (Mỹ) | 4.84 cab (Kinh Thánh) |
| 100 gill (Mỹ) | 9.68 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 96.79 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
1 gill (Mỹ) = 0.096786 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 10.33 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.096786 cab (Kinh Thánh) = 1.45 cab (Kinh Thánh)