Chuyển đổi gill (Mỹ) sang gallon (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị gallon (Mỹ) [gal (US)]
gill (Mỹ) [gi]
gallon (Mỹ) [gal (US)]

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

gallon (Mỹ)

Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.

Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.

Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang gallon (Mỹ)

gill (Mỹ) [gi] gallon (Mỹ) [gal (US)]
0.01 gill (Mỹ) 0.000312 gallon (Mỹ)
0.10 gill (Mỹ) 0.003125 gallon (Mỹ)
1 gill (Mỹ) 0.0312 gallon (Mỹ)
2 gill (Mỹ) 0.0625 gallon (Mỹ)
3 gill (Mỹ) 0.0937 gallon (Mỹ)
5 gill (Mỹ) 0.1562 gallon (Mỹ)
10 gill (Mỹ) 0.3125 gallon (Mỹ)
20 gill (Mỹ) 0.6250 gallon (Mỹ)
50 gill (Mỹ) 1.56 gallon (Mỹ)
100 gill (Mỹ) 3.12 gallon (Mỹ)
1000 gill (Mỹ) 31.25 gallon (Mỹ)

Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang gallon (Mỹ)

1 gill (Mỹ) = 0.031250 gallon (Mỹ)

1 gallon (Mỹ) = 32.00 gill (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang gallon (Mỹ):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.031250 gallon (Mỹ) = 0.468750 gallon (Mỹ)

Chuyển đổi gill (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.