Chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng (Anh)
| gill (Mỹ) [gi] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000007 thùng (Anh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.000072 thùng (Anh) |
| 1 gill (Mỹ) | 0.000723 thùng (Anh) |
| 2 gill (Mỹ) | 0.001446 thùng (Anh) |
| 3 gill (Mỹ) | 0.002168 thùng (Anh) |
| 5 gill (Mỹ) | 0.003614 thùng (Anh) |
| 10 gill (Mỹ) | 0.007228 thùng (Anh) |
| 20 gill (Mỹ) | 0.0145 thùng (Anh) |
| 50 gill (Mỹ) | 0.0361 thùng (Anh) |
| 100 gill (Mỹ) | 0.0723 thùng (Anh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 0.7228 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng (Anh)
1 gill (Mỹ) = 0.000723 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 1383 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang thùng (Anh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.000723 thùng (Anh) = 0.010842 thùng (Anh)