Chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng lớn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị thùng lớn [tun]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng lớn
| gill (Mỹ) [gi] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000001 thùng lớn |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.000012 thùng lớn |
| 1 gill (Mỹ) | 0.000124 thùng lớn |
| 2 gill (Mỹ) | 0.000248 thùng lớn |
| 3 gill (Mỹ) | 0.000372 thùng lớn |
| 5 gill (Mỹ) | 0.000620 thùng lớn |
| 10 gill (Mỹ) | 0.001240 thùng lớn |
| 20 gill (Mỹ) | 0.002480 thùng lớn |
| 50 gill (Mỹ) | 0.006200 thùng lớn |
| 100 gill (Mỹ) | 0.0124 thùng lớn |
| 1000 gill (Mỹ) | 0.1240 thùng lớn |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang thùng lớn
1 gill (Mỹ) = 0.000124 thùng lớn
1 thùng lớn = 8064 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang thùng lớn:
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.000124 thùng lớn = 0.001860 thùng lớn