Chuyển đổi gill (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị Kanna (Thụy Điển) [kanna]
gill (Mỹ) [gi]
Kanna (Thụy Điển) [kanna]

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Kanna (Thụy Điển)

Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.

Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)

gill (Mỹ) [gi] Kanna (Thụy Điển) [kanna]
0.01 gill (Mỹ) 0.000452 Kanna (Thụy Điển)
0.10 gill (Mỹ) 0.004520 Kanna (Thụy Điển)
1 gill (Mỹ) 0.0452 Kanna (Thụy Điển)
2 gill (Mỹ) 0.0904 Kanna (Thụy Điển)
3 gill (Mỹ) 0.1356 Kanna (Thụy Điển)
5 gill (Mỹ) 0.2260 Kanna (Thụy Điển)
10 gill (Mỹ) 0.4520 Kanna (Thụy Điển)
20 gill (Mỹ) 0.9040 Kanna (Thụy Điển)
50 gill (Mỹ) 2.26 Kanna (Thụy Điển)
100 gill (Mỹ) 4.52 Kanna (Thụy Điển)
1000 gill (Mỹ) 45.20 Kanna (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)

1 gill (Mỹ) = 0.045202 Kanna (Thụy Điển)

1 Kanna (Thụy Điển) = 22.12 gill (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.045202 Kanna (Thụy Điển) = 0.678033 Kanna (Thụy Điển)

Chuyển đổi gill (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.