Chuyển đổi gill (Mỹ) sang hectolít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị hectolít [hL]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang hectolít
| gill (Mỹ) [gi] | hectolít [hL] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.000012 hectolít |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.000118 hectolít |
| 1 gill (Mỹ) | 0.001183 hectolít |
| 2 gill (Mỹ) | 0.002366 hectolít |
| 3 gill (Mỹ) | 0.003549 hectolít |
| 5 gill (Mỹ) | 0.005915 hectolít |
| 10 gill (Mỹ) | 0.0118 hectolít |
| 20 gill (Mỹ) | 0.0237 hectolít |
| 50 gill (Mỹ) | 0.0591 hectolít |
| 100 gill (Mỹ) | 0.1183 hectolít |
| 1000 gill (Mỹ) | 1.18 hectolít |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang hectolít
1 gill (Mỹ) = 0.001183 hectolít
1 hectolít = 845.35 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang hectolít:
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.001183 hectolít = 0.017744 hectolít