Chuyển đổi gill (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gill (Mỹ) [gi] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi gill (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
| gill (Mỹ) [gi] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 gill (Mỹ) | 0.003871 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 gill (Mỹ) | 0.0387 log (Kinh Thánh) |
| 1 gill (Mỹ) | 0.3871 log (Kinh Thánh) |
| 2 gill (Mỹ) | 0.7743 log (Kinh Thánh) |
| 3 gill (Mỹ) | 1.16 log (Kinh Thánh) |
| 5 gill (Mỹ) | 1.94 log (Kinh Thánh) |
| 10 gill (Mỹ) | 3.87 log (Kinh Thánh) |
| 20 gill (Mỹ) | 7.74 log (Kinh Thánh) |
| 50 gill (Mỹ) | 19.36 log (Kinh Thánh) |
| 100 gill (Mỹ) | 38.71 log (Kinh Thánh) |
| 1000 gill (Mỹ) | 387.14 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi gill (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
1 gill (Mỹ) = 0.387144 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 2.58 gill (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gill (Mỹ) sang log (Kinh Thánh):
15 gill (Mỹ) = 15 × 0.387144 log (Kinh Thánh) = 5.81 log (Kinh Thánh)