Chuyển đổi STN sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi STN sang UZS
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 STN | 5.45 UZS |
| 0.10 STN | 54.53 UZS |
| 1 STN | 545.30 UZS |
| 2 STN | 1091 UZS |
| 3 STN | 1636 UZS |
| 5 STN | 2726 UZS |
| 10 STN | 5453 UZS |
| 20 STN | 10906 UZS |
| 50 STN | 27265 UZS |
| 100 STN | 54530 UZS |
| 1000 STN | 545298 UZS |
Cách chuyển đổi STN sang UZS
1 STN = 545.30 UZS
1 UZS = 0.001834 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang UZS:
15 STN = 15 × 545.30 UZS = 8179 UZS