Chuyển đổi STN sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi STN sang UZS
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 STN | 5.54 UZS |
| 0.10 STN | 55.39 UZS |
| 1 STN | 553.92 UZS |
| 2 STN | 1108 UZS |
| 3 STN | 1662 UZS |
| 5 STN | 2770 UZS |
| 10 STN | 5539 UZS |
| 20 STN | 11078 UZS |
| 50 STN | 27696 UZS |
| 100 STN | 55392 UZS |
| 1000 STN | 553921 UZS |
Cách chuyển đổi STN sang UZS
1 STN = 553.92 UZS
1 UZS = 0.001805 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang UZS:
15 STN = 15 × 553.92 UZS = 8309 UZS