Chuyển đổi STN sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị IMP [Manx pound]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi STN sang IMP
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.000349 IMP |
| 0.10 STN | 0.003494 IMP |
| 1 STN | 0.0349 IMP |
| 2 STN | 0.0699 IMP |
| 3 STN | 0.1048 IMP |
| 5 STN | 0.1747 IMP |
| 10 STN | 0.3494 IMP |
| 20 STN | 0.6989 IMP |
| 50 STN | 1.75 IMP |
| 100 STN | 3.49 IMP |
| 1000 STN | 34.94 IMP |
Cách chuyển đổi STN sang IMP
1 STN = 0.034943 IMP
1 IMP = 28.62 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang IMP:
15 STN = 15 × 0.034943 IMP = 0.524149 IMP