Chuyển đổi STN sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi STN sang TJS
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.004343 TJS |
| 0.10 STN | 0.0434 TJS |
| 1 STN | 0.4343 TJS |
| 2 STN | 0.8686 TJS |
| 3 STN | 1.30 TJS |
| 5 STN | 2.17 TJS |
| 10 STN | 4.34 TJS |
| 20 STN | 8.69 TJS |
| 50 STN | 21.72 TJS |
| 100 STN | 43.43 TJS |
| 1000 STN | 434.32 TJS |
Cách chuyển đổi STN sang TJS
1 STN = 0.434325 TJS
1 TJS = 2.30 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang TJS:
15 STN = 15 × 0.434325 TJS = 6.51 TJS