Chuyển đổi STN sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi STN sang TJS
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.004147 TJS |
| 0.10 STN | 0.0415 TJS |
| 1 STN | 0.4147 TJS |
| 2 STN | 0.8294 TJS |
| 3 STN | 1.24 TJS |
| 5 STN | 2.07 TJS |
| 10 STN | 4.15 TJS |
| 20 STN | 8.29 TJS |
| 50 STN | 20.73 TJS |
| 100 STN | 41.47 TJS |
| 1000 STN | 414.69 TJS |
Cách chuyển đổi STN sang TJS
1 STN = 0.414694 TJS
1 TJS = 2.41 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang TJS:
15 STN = 15 × 0.414694 TJS = 6.22 TJS