Chuyển đổi STN sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi STN sang IDR
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 STN | 8.31 IDR |
| 0.10 STN | 83.09 IDR |
| 1 STN | 830.88 IDR |
| 2 STN | 1662 IDR |
| 3 STN | 2493 IDR |
| 5 STN | 4154 IDR |
| 10 STN | 8309 IDR |
| 20 STN | 16618 IDR |
| 50 STN | 41544 IDR |
| 100 STN | 83088 IDR |
| 1000 STN | 830876 IDR |
Cách chuyển đổi STN sang IDR
1 STN = 830.88 IDR
1 IDR = 0.001204 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang IDR:
15 STN = 15 × 830.88 IDR = 12463 IDR