Chuyển đổi STN sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi STN sang IDR
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 STN | 8.32 IDR |
| 0.10 STN | 83.25 IDR |
| 1 STN | 832.46 IDR |
| 2 STN | 1665 IDR |
| 3 STN | 2497 IDR |
| 5 STN | 4162 IDR |
| 10 STN | 8325 IDR |
| 20 STN | 16649 IDR |
| 50 STN | 41623 IDR |
| 100 STN | 83246 IDR |
| 1000 STN | 832464 IDR |
Cách chuyển đổi STN sang IDR
1 STN = 832.46 IDR
1 IDR = 0.001201 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang IDR:
15 STN = 15 × 832.46 IDR = 12487 IDR