Chuyển đổi STN sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi STN sang OMR
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.000181 OMR |
| 0.10 STN | 0.001811 OMR |
| 1 STN | 0.0181 OMR |
| 2 STN | 0.0362 OMR |
| 3 STN | 0.0543 OMR |
| 5 STN | 0.0906 OMR |
| 10 STN | 0.1811 OMR |
| 20 STN | 0.3622 OMR |
| 50 STN | 0.9056 OMR |
| 100 STN | 1.81 OMR |
| 1000 STN | 18.11 OMR |
Cách chuyển đổi STN sang OMR
1 STN = 0.018112 OMR
1 OMR = 55.21 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang OMR:
15 STN = 15 × 0.018112 OMR = 0.271675 OMR