Chuyển đổi STN sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi STN sang LYD
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.002897 LYD |
| 0.10 STN | 0.0290 LYD |
| 1 STN | 0.2897 LYD |
| 2 STN | 0.5794 LYD |
| 3 STN | 0.8690 LYD |
| 5 STN | 1.45 LYD |
| 10 STN | 2.90 LYD |
| 20 STN | 5.79 LYD |
| 50 STN | 14.48 LYD |
| 100 STN | 28.97 LYD |
| 1000 STN | 289.68 LYD |
Cách chuyển đổi STN sang LYD
1 STN = 0.289683 LYD
1 LYD = 3.45 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang LYD:
15 STN = 15 × 0.289683 LYD = 4.35 LYD