Chuyển đổi STN sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi STN sang AWG
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.000848 AWG |
| 0.10 STN | 0.008485 AWG |
| 1 STN | 0.0848 AWG |
| 2 STN | 0.1697 AWG |
| 3 STN | 0.2545 AWG |
| 5 STN | 0.4242 AWG |
| 10 STN | 0.8485 AWG |
| 20 STN | 1.70 AWG |
| 50 STN | 4.24 AWG |
| 100 STN | 8.48 AWG |
| 1000 STN | 84.85 AWG |
Cách chuyển đổi STN sang AWG
1 STN = 0.084849 AWG
1 AWG = 11.79 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang AWG:
15 STN = 15 × 0.084849 AWG = 1.27 AWG