Chuyển đổi STN sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi STN sang DKK
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.003051 DKK |
| 0.10 STN | 0.0305 DKK |
| 1 STN | 0.3051 DKK |
| 2 STN | 0.6102 DKK |
| 3 STN | 0.9152 DKK |
| 5 STN | 1.53 DKK |
| 10 STN | 3.05 DKK |
| 20 STN | 6.10 DKK |
| 50 STN | 15.25 DKK |
| 100 STN | 30.51 DKK |
| 1000 STN | 305.08 DKK |
Cách chuyển đổi STN sang DKK
1 STN = 0.305083 DKK
1 DKK = 3.28 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang DKK:
15 STN = 15 × 0.305083 DKK = 4.58 DKK