Chuyển đổi STN sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi STN sang NPR
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.0694 NPR |
| 0.10 STN | 0.6941 NPR |
| 1 STN | 6.94 NPR |
| 2 STN | 13.88 NPR |
| 3 STN | 20.82 NPR |
| 5 STN | 34.70 NPR |
| 10 STN | 69.41 NPR |
| 20 STN | 138.82 NPR |
| 50 STN | 347.05 NPR |
| 100 STN | 694.10 NPR |
| 1000 STN | 6941 NPR |
Cách chuyển đổi STN sang NPR
1 STN = 6.94 NPR
1 NPR = 0.144071 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang NPR:
15 STN = 15 × 6.94 NPR = 104.11 NPR