Chuyển đổi STN sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi STN sang KWD
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.000145 KWD |
| 0.10 STN | 0.001454 KWD |
| 1 STN | 0.0145 KWD |
| 2 STN | 0.0291 KWD |
| 3 STN | 0.0436 KWD |
| 5 STN | 0.0727 KWD |
| 10 STN | 0.1454 KWD |
| 20 STN | 0.2907 KWD |
| 50 STN | 0.7268 KWD |
| 100 STN | 1.45 KWD |
| 1000 STN | 14.54 KWD |
Cách chuyển đổi STN sang KWD
1 STN = 0.014535 KWD
1 KWD = 68.80 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang KWD:
15 STN = 15 × 0.014535 KWD = 0.218027 KWD