Chuyển đổi STN sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi STN sang CNH
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.003067 CNH |
| 0.10 STN | 0.0307 CNH |
| 1 STN | 0.3067 CNH |
| 2 STN | 0.6134 CNH |
| 3 STN | 0.9201 CNH |
| 5 STN | 1.53 CNH |
| 10 STN | 3.07 CNH |
| 20 STN | 6.13 CNH |
| 50 STN | 15.33 CNH |
| 100 STN | 30.67 CNH |
| 1000 STN | 306.69 CNH |
Cách chuyển đổi STN sang CNH
1 STN = 0.306691 CNH
1 CNH = 3.26 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang CNH:
15 STN = 15 × 0.306691 CNH = 4.60 CNH