Chuyển đổi STN sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi STN sang KMF
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.2023 KMF |
| 0.10 STN | 2.02 KMF |
| 1 STN | 20.23 KMF |
| 2 STN | 40.46 KMF |
| 3 STN | 60.70 KMF |
| 5 STN | 101.16 KMF |
| 10 STN | 202.32 KMF |
| 20 STN | 404.64 KMF |
| 50 STN | 1012 KMF |
| 100 STN | 2023 KMF |
| 1000 STN | 20232 KMF |
Cách chuyển đổi STN sang KMF
1 STN = 20.23 KMF
1 KMF = 0.049427 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang KMF:
15 STN = 15 × 20.23 KMF = 303.48 KMF