Chuyển đổi STN sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi STN sang KMF
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.2011 KMF |
| 0.10 STN | 2.01 KMF |
| 1 STN | 20.11 KMF |
| 2 STN | 40.23 KMF |
| 3 STN | 60.34 KMF |
| 5 STN | 100.57 KMF |
| 10 STN | 201.14 KMF |
| 20 STN | 402.28 KMF |
| 50 STN | 1006 KMF |
| 100 STN | 2011 KMF |
| 1000 STN | 20114 KMF |
Cách chuyển đổi STN sang KMF
1 STN = 20.11 KMF
1 KMF = 0.049717 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang KMF:
15 STN = 15 × 20.11 KMF = 301.71 KMF