Chuyển đổi STN sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi STN sang ILS
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.001433 ILS |
| 0.10 STN | 0.0143 ILS |
| 1 STN | 0.1433 ILS |
| 2 STN | 0.2867 ILS |
| 3 STN | 0.4300 ILS |
| 5 STN | 0.7167 ILS |
| 10 STN | 1.43 ILS |
| 20 STN | 2.87 ILS |
| 50 STN | 7.17 ILS |
| 100 STN | 14.33 ILS |
| 1000 STN | 143.34 ILS |
Cách chuyển đổi STN sang ILS
1 STN = 0.143340 ILS
1 ILS = 6.98 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang ILS:
15 STN = 15 × 0.143340 ILS = 2.15 ILS