Chuyển đổi STN sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi STN sang KPW
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.4238 KPW |
| 0.10 STN | 4.24 KPW |
| 1 STN | 42.38 KPW |
| 2 STN | 84.75 KPW |
| 3 STN | 127.13 KPW |
| 5 STN | 211.88 KPW |
| 10 STN | 423.75 KPW |
| 20 STN | 847.50 KPW |
| 50 STN | 2119 KPW |
| 100 STN | 4238 KPW |
| 1000 STN | 42375 KPW |
Cách chuyển đổi STN sang KPW
1 STN = 42.38 KPW
1 KPW = 0.023599 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang KPW:
15 STN = 15 × 42.38 KPW = 635.63 KPW