Chuyển đổi STN sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi STN sang KPW
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.4135 KPW |
| 0.10 STN | 4.14 KPW |
| 1 STN | 41.35 KPW |
| 2 STN | 82.71 KPW |
| 3 STN | 124.06 KPW |
| 5 STN | 206.77 KPW |
| 10 STN | 413.53 KPW |
| 20 STN | 827.06 KPW |
| 50 STN | 2068 KPW |
| 100 STN | 4135 KPW |
| 1000 STN | 41353 KPW |
Cách chuyển đổi STN sang KPW
1 STN = 41.35 KPW
1 KPW = 0.024182 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang KPW:
15 STN = 15 × 41.35 KPW = 620.30 KPW