Chuyển đổi STN sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi STN sang RWF
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.6916 RWF |
| 0.10 STN | 6.92 RWF |
| 1 STN | 69.16 RWF |
| 2 STN | 138.33 RWF |
| 3 STN | 207.49 RWF |
| 5 STN | 345.82 RWF |
| 10 STN | 691.64 RWF |
| 20 STN | 1383 RWF |
| 50 STN | 3458 RWF |
| 100 STN | 6916 RWF |
| 1000 STN | 69164 RWF |
Cách chuyển đổi STN sang RWF
1 STN = 69.16 RWF
1 RWF = 0.014458 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang RWF:
15 STN = 15 × 69.16 RWF = 1037 RWF