Chuyển đổi STN sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi STN sang RWF
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.6637 RWF |
| 0.10 STN | 6.64 RWF |
| 1 STN | 66.37 RWF |
| 2 STN | 132.74 RWF |
| 3 STN | 199.11 RWF |
| 5 STN | 331.84 RWF |
| 10 STN | 663.68 RWF |
| 20 STN | 1327 RWF |
| 50 STN | 3318 RWF |
| 100 STN | 6637 RWF |
| 1000 STN | 66368 RWF |
Cách chuyển đổi STN sang RWF
1 STN = 66.37 RWF
1 RWF = 0.015067 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang RWF:
15 STN = 15 × 66.37 RWF = 995.53 RWF