Chuyển đổi STN sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi STN sang PEN
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 STN | 0.001580 PEN |
| 0.10 STN | 0.0158 PEN |
| 1 STN | 0.1580 PEN |
| 2 STN | 0.3160 PEN |
| 3 STN | 0.4740 PEN |
| 5 STN | 0.7900 PEN |
| 10 STN | 1.58 PEN |
| 20 STN | 3.16 PEN |
| 50 STN | 7.90 PEN |
| 100 STN | 15.80 PEN |
| 1000 STN | 158.00 PEN |
Cách chuyển đổi STN sang PEN
1 STN = 0.157996 PEN
1 PEN = 6.33 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang PEN:
15 STN = 15 × 0.157996 PEN = 2.37 PEN