Chuyển đổi STN sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STN [São Tomé and Príncipe Dobra] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi STN sang GNF
| STN [São Tomé and Príncipe Dobra] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 STN | 3.99 GNF |
| 0.10 STN | 39.92 GNF |
| 1 STN | 399.16 GNF |
| 2 STN | 798.33 GNF |
| 3 STN | 1197 GNF |
| 5 STN | 1996 GNF |
| 10 STN | 3992 GNF |
| 20 STN | 7983 GNF |
| 50 STN | 19958 GNF |
| 100 STN | 39916 GNF |
| 1000 STN | 399164 GNF |
Cách chuyển đổi STN sang GNF
1 STN = 399.16 GNF
1 GNF = 0.002505 STN
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STN sang GNF:
15 STN = 15 × 399.16 GNF = 5987 GNF