Chuyển đổi LYD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi LYD sang UZS
| LYD [Libyan Dinar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 18.54 UZS |
| 0.10 LYD | 185.43 UZS |
| 1 LYD | 1854 UZS |
| 2 LYD | 3709 UZS |
| 3 LYD | 5563 UZS |
| 5 LYD | 9271 UZS |
| 10 LYD | 18543 UZS |
| 20 LYD | 37086 UZS |
| 50 LYD | 92714 UZS |
| 100 LYD | 185429 UZS |
| 1000 LYD | 1854288 UZS |
Cách chuyển đổi LYD sang UZS
1 LYD = 1854 UZS
1 UZS = 0.000539 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang UZS:
15 LYD = 15 × 1854 UZS = 27814 UZS