Chuyển đổi LYD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi LYD sang UZS
| LYD [Libyan Dinar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 18.52 UZS |
| 0.10 LYD | 185.17 UZS |
| 1 LYD | 1852 UZS |
| 2 LYD | 3703 UZS |
| 3 LYD | 5555 UZS |
| 5 LYD | 9259 UZS |
| 10 LYD | 18517 UZS |
| 20 LYD | 37034 UZS |
| 50 LYD | 92585 UZS |
| 100 LYD | 185171 UZS |
| 1000 LYD | 1851709 UZS |
Cách chuyển đổi LYD sang UZS
1 LYD = 1852 UZS
1 UZS = 0.000540 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang UZS:
15 LYD = 15 × 1852 UZS = 27776 UZS