Chuyển đổi LYD sang AED
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị AED [United Arab Emirates Dirham]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Bảng chuyển đổi LYD sang AED
| LYD [Libyan Dinar] | AED [United Arab Emirates Dirham] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.005783 AED |
| 0.10 LYD | 0.0578 AED |
| 1 LYD | 0.5783 AED |
| 2 LYD | 1.16 AED |
| 3 LYD | 1.73 AED |
| 5 LYD | 2.89 AED |
| 10 LYD | 5.78 AED |
| 20 LYD | 11.57 AED |
| 50 LYD | 28.92 AED |
| 100 LYD | 57.83 AED |
| 1000 LYD | 578.31 AED |
Cách chuyển đổi LYD sang AED
1 LYD = 0.578307 AED
1 AED = 1.73 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang AED:
15 LYD = 15 × 0.578307 AED = 8.67 AED