Chuyển đổi LYD sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi LYD sang STD
| LYD [Libyan Dinar] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 35.09 STD |
| 0.10 LYD | 350.87 STD |
| 1 LYD | 3509 STD |
| 2 LYD | 7017 STD |
| 3 LYD | 10526 STD |
| 5 LYD | 17544 STD |
| 10 LYD | 35087 STD |
| 20 LYD | 70174 STD |
| 50 LYD | 175435 STD |
| 100 LYD | 350871 STD |
| 1000 LYD | 3508707 STD |
Cách chuyển đổi LYD sang STD
1 LYD = 3509 STD
1 STD = 0.000285 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang STD:
15 LYD = 15 × 3509 STD = 52631 STD