Chuyển đổi LYD sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi LYD sang LKR
| LYD [Libyan Dinar] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.5174 LKR |
| 0.10 LYD | 5.17 LKR |
| 1 LYD | 51.74 LKR |
| 2 LYD | 103.49 LKR |
| 3 LYD | 155.23 LKR |
| 5 LYD | 258.71 LKR |
| 10 LYD | 517.43 LKR |
| 20 LYD | 1035 LKR |
| 50 LYD | 2587 LKR |
| 100 LYD | 5174 LKR |
| 1000 LYD | 51743 LKR |
Cách chuyển đổi LYD sang LKR
1 LYD = 51.74 LKR
1 LKR = 0.019326 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang LKR:
15 LYD = 15 × 51.74 LKR = 776.14 LKR