Chuyển đổi LYD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi LYD sang SAR
| LYD [Libyan Dinar] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.005860 SAR |
| 0.10 LYD | 0.0586 SAR |
| 1 LYD | 0.5860 SAR |
| 2 LYD | 1.17 SAR |
| 3 LYD | 1.76 SAR |
| 5 LYD | 2.93 SAR |
| 10 LYD | 5.86 SAR |
| 20 LYD | 11.72 SAR |
| 50 LYD | 29.30 SAR |
| 100 LYD | 58.60 SAR |
| 1000 LYD | 586.04 SAR |
Cách chuyển đổi LYD sang SAR
1 LYD = 0.586044 SAR
1 SAR = 1.71 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang SAR:
15 LYD = 15 × 0.586044 SAR = 8.79 SAR