Chuyển đổi LYD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi LYD sang SAR
| LYD [Libyan Dinar] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.005910 SAR |
| 0.10 LYD | 0.0591 SAR |
| 1 LYD | 0.5910 SAR |
| 2 LYD | 1.18 SAR |
| 3 LYD | 1.77 SAR |
| 5 LYD | 2.95 SAR |
| 10 LYD | 5.91 SAR |
| 20 LYD | 11.82 SAR |
| 50 LYD | 29.55 SAR |
| 100 LYD | 59.10 SAR |
| 1000 LYD | 591.00 SAR |
Cách chuyển đổi LYD sang SAR
1 LYD = 0.590996 SAR
1 SAR = 1.69 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang SAR:
15 LYD = 15 × 0.590996 SAR = 8.86 SAR