Chuyển đổi LYD sang TND
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị TND [Tunisian Dinar]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
Bảng chuyển đổi LYD sang TND
| LYD [Libyan Dinar] | TND [Tunisian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.004611 TND |
| 0.10 LYD | 0.0461 TND |
| 1 LYD | 0.4611 TND |
| 2 LYD | 0.9221 TND |
| 3 LYD | 1.38 TND |
| 5 LYD | 2.31 TND |
| 10 LYD | 4.61 TND |
| 20 LYD | 9.22 TND |
| 50 LYD | 23.05 TND |
| 100 LYD | 46.11 TND |
| 1000 LYD | 461.06 TND |
Cách chuyển đổi LYD sang TND
1 LYD = 0.461061 TND
1 TND = 2.17 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang TND:
15 LYD = 15 × 0.461061 TND = 6.92 TND