Chuyển đổi LYD sang DZD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
Bảng chuyển đổi LYD sang DZD
| LYD [Libyan Dinar] | DZD [Algerian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.2106 DZD |
| 0.10 LYD | 2.11 DZD |
| 1 LYD | 21.06 DZD |
| 2 LYD | 42.12 DZD |
| 3 LYD | 63.18 DZD |
| 5 LYD | 105.29 DZD |
| 10 LYD | 210.59 DZD |
| 20 LYD | 421.18 DZD |
| 50 LYD | 1053 DZD |
| 100 LYD | 2106 DZD |
| 1000 LYD | 21059 DZD |
Cách chuyển đổi LYD sang DZD
1 LYD = 21.06 DZD
1 DZD = 0.047486 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang DZD:
15 LYD = 15 × 21.06 DZD = 315.88 DZD