Chuyển đổi LYD sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi LYD sang CNH
| LYD [Libyan Dinar] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0106 CNH |
| 0.10 LYD | 0.1057 CNH |
| 1 LYD | 1.06 CNH |
| 2 LYD | 2.11 CNH |
| 3 LYD | 3.17 CNH |
| 5 LYD | 5.28 CNH |
| 10 LYD | 10.57 CNH |
| 20 LYD | 21.14 CNH |
| 50 LYD | 52.85 CNH |
| 100 LYD | 105.70 CNH |
| 1000 LYD | 1057 CNH |
Cách chuyển đổi LYD sang CNH
1 LYD = 1.06 CNH
1 CNH = 0.946110 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang CNH:
15 LYD = 15 × 1.06 CNH = 15.85 CNH