Chuyển đổi LYD sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi LYD sang PGK
| LYD [Libyan Dinar] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.007116 PGK |
| 0.10 LYD | 0.0712 PGK |
| 1 LYD | 0.7116 PGK |
| 2 LYD | 1.42 PGK |
| 3 LYD | 2.13 PGK |
| 5 LYD | 3.56 PGK |
| 10 LYD | 7.12 PGK |
| 20 LYD | 14.23 PGK |
| 50 LYD | 35.58 PGK |
| 100 LYD | 71.16 PGK |
| 1000 LYD | 711.56 PGK |
Cách chuyển đổi LYD sang PGK
1 LYD = 0.711563 PGK
1 PGK = 1.41 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang PGK:
15 LYD = 15 × 0.711563 PGK = 10.67 PGK