Chuyển đổi LYD sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi LYD sang KPW
| LYD [Libyan Dinar] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 1.40 KPW |
| 0.10 LYD | 14.00 KPW |
| 1 LYD | 139.99 KPW |
| 2 LYD | 279.98 KPW |
| 3 LYD | 419.97 KPW |
| 5 LYD | 699.96 KPW |
| 10 LYD | 1400 KPW |
| 20 LYD | 2800 KPW |
| 50 LYD | 7000 KPW |
| 100 LYD | 13999 KPW |
| 1000 LYD | 139991 KPW |
Cách chuyển đổi LYD sang KPW
1 LYD = 139.99 KPW
1 KPW = 0.007143 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang KPW:
15 LYD = 15 × 139.99 KPW = 2100 KPW