Chuyển đổi LYD sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi LYD sang KPW
| LYD [Libyan Dinar] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 1.42 KPW |
| 0.10 LYD | 14.17 KPW |
| 1 LYD | 141.72 KPW |
| 2 LYD | 283.45 KPW |
| 3 LYD | 425.17 KPW |
| 5 LYD | 708.61 KPW |
| 10 LYD | 1417 KPW |
| 20 LYD | 2834 KPW |
| 50 LYD | 7086 KPW |
| 100 LYD | 14172 KPW |
| 1000 LYD | 141723 KPW |
Cách chuyển đổi LYD sang KPW
1 LYD = 141.72 KPW
1 KPW = 0.007056 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang KPW:
15 LYD = 15 × 141.72 KPW = 2126 KPW