Chuyển đổi LYD sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi LYD sang KWD
| LYD [Libyan Dinar] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.000486 KWD |
| 0.10 LYD | 0.004861 KWD |
| 1 LYD | 0.0486 KWD |
| 2 LYD | 0.0972 KWD |
| 3 LYD | 0.1458 KWD |
| 5 LYD | 0.2431 KWD |
| 10 LYD | 0.4861 KWD |
| 20 LYD | 0.9722 KWD |
| 50 LYD | 2.43 KWD |
| 100 LYD | 4.86 KWD |
| 1000 LYD | 48.61 KWD |
Cách chuyển đổi LYD sang KWD
1 LYD = 0.048611 KWD
1 KWD = 20.57 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang KWD:
15 LYD = 15 × 0.048611 KWD = 0.729163 KWD