Chuyển đổi LYD sang ILS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
LYD [Libyan Dinar]
ILS [Israeli New Sheqel]

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

ILS

Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.

Bảng chuyển đổi LYD sang ILS

LYD [Libyan Dinar] ILS [Israeli New Sheqel]
0.01 LYD 0.004786 ILS
0.10 LYD 0.0479 ILS
1 LYD 0.4786 ILS
2 LYD 0.9572 ILS
3 LYD 1.44 ILS
5 LYD 2.39 ILS
10 LYD 4.79 ILS
20 LYD 9.57 ILS
50 LYD 23.93 ILS
100 LYD 47.86 ILS
1000 LYD 478.61 ILS

Cách chuyển đổi LYD sang ILS

1 LYD = 0.478607 ILS

1 ILS = 2.09 LYD

Ví dụ

Chuyển đổi 15 LYD sang ILS:
15 LYD = 15 × 0.478607 ILS = 7.18 ILS

Chuyển đổi LYD sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.