Chuyển đổi LYD sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi LYD sang TJS
| LYD [Libyan Dinar] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0145 TJS |
| 0.10 LYD | 0.1452 TJS |
| 1 LYD | 1.45 TJS |
| 2 LYD | 2.90 TJS |
| 3 LYD | 4.36 TJS |
| 5 LYD | 7.26 TJS |
| 10 LYD | 14.52 TJS |
| 20 LYD | 29.04 TJS |
| 50 LYD | 72.60 TJS |
| 100 LYD | 145.19 TJS |
| 1000 LYD | 1452 TJS |
Cách chuyển đổi LYD sang TJS
1 LYD = 1.45 TJS
1 TJS = 0.688748 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang TJS:
15 LYD = 15 × 1.45 TJS = 21.78 TJS