Chuyển đổi LYD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi LYD sang HRK
| LYD [Libyan Dinar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.0105 HRK |
| 0.10 LYD | 0.1050 HRK |
| 1 LYD | 1.05 HRK |
| 2 LYD | 2.10 HRK |
| 3 LYD | 3.15 HRK |
| 5 LYD | 5.25 HRK |
| 10 LYD | 10.50 HRK |
| 20 LYD | 21.00 HRK |
| 50 LYD | 52.49 HRK |
| 100 LYD | 104.98 HRK |
| 1000 LYD | 1050 HRK |
Cách chuyển đổi LYD sang HRK
1 LYD = 1.05 HRK
1 HRK = 0.952599 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang HRK:
15 LYD = 15 × 1.05 HRK = 15.75 HRK