Chuyển đổi LYD sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi LYD sang KHR
| LYD [Libyan Dinar] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 6.38 KHR |
| 0.10 LYD | 63.82 KHR |
| 1 LYD | 638.22 KHR |
| 2 LYD | 1276 KHR |
| 3 LYD | 1915 KHR |
| 5 LYD | 3191 KHR |
| 10 LYD | 6382 KHR |
| 20 LYD | 12764 KHR |
| 50 LYD | 31911 KHR |
| 100 LYD | 63822 KHR |
| 1000 LYD | 638224 KHR |
Cách chuyển đổi LYD sang KHR
1 LYD = 638.22 KHR
1 KHR = 0.001567 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang KHR:
15 LYD = 15 × 638.22 KHR = 9573 KHR