Chuyển đổi LYD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi LYD sang TZS
| LYD [Libyan Dinar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 4.13 TZS |
| 0.10 LYD | 41.27 TZS |
| 1 LYD | 412.66 TZS |
| 2 LYD | 825.33 TZS |
| 3 LYD | 1238 TZS |
| 5 LYD | 2063 TZS |
| 10 LYD | 4127 TZS |
| 20 LYD | 8253 TZS |
| 50 LYD | 20633 TZS |
| 100 LYD | 41266 TZS |
| 1000 LYD | 412663 TZS |
Cách chuyển đổi LYD sang TZS
1 LYD = 412.66 TZS
1 TZS = 0.002423 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang TZS:
15 LYD = 15 × 412.66 TZS = 6190 TZS