Chuyển đổi LYD sang ANG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị ANG [Netherlands Antillean Guilder]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
ANG
Định nghĩa: ANG là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Curaçao / Sint Maarten. Vào 2025-03-31, nó được thay thế bằng XCG theo tỷ lệ cố định 1 XCG = 1 ANG.
Bảng chuyển đổi LYD sang ANG
| LYD [Libyan Dinar] | ANG [Netherlands Antillean Guilder] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.002819 ANG |
| 0.10 LYD | 0.0282 ANG |
| 1 LYD | 0.2819 ANG |
| 2 LYD | 0.5637 ANG |
| 3 LYD | 0.8456 ANG |
| 5 LYD | 1.41 ANG |
| 10 LYD | 2.82 ANG |
| 20 LYD | 5.64 ANG |
| 50 LYD | 14.09 ANG |
| 100 LYD | 28.19 ANG |
| 1000 LYD | 281.87 ANG |
Cách chuyển đổi LYD sang ANG
1 LYD = 0.281871 ANG
1 ANG = 3.55 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang ANG:
15 LYD = 15 × 0.281871 ANG = 4.23 ANG