Chuyển đổi LYD sang ANG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị ANG [Netherlands Antillean Guilder]
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
ANG
Định nghĩa: ANG là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Curaçao / Sint Maarten. Vào 2025-03-31, nó được thay thế bằng XCG theo tỷ lệ cố định 1 XCG = 1 ANG.
Bảng chuyển đổi LYD sang ANG
| LYD [Libyan Dinar] | ANG [Netherlands Antillean Guilder] |
|---|---|
| 0.01 LYD | 0.002788 ANG |
| 0.10 LYD | 0.0279 ANG |
| 1 LYD | 0.2788 ANG |
| 2 LYD | 0.5576 ANG |
| 3 LYD | 0.8363 ANG |
| 5 LYD | 1.39 ANG |
| 10 LYD | 2.79 ANG |
| 20 LYD | 5.58 ANG |
| 50 LYD | 13.94 ANG |
| 100 LYD | 27.88 ANG |
| 1000 LYD | 278.78 ANG |
Cách chuyển đổi LYD sang ANG
1 LYD = 0.278776 ANG
1 ANG = 3.59 LYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LYD sang ANG:
15 LYD = 15 × 0.278776 ANG = 4.18 ANG