Chuyển đổi LYD sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LYD [Libyan Dinar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
LYD [Libyan Dinar]
KMF [Comorian Franc]

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi LYD sang KMF

LYD [Libyan Dinar] KMF [Comorian Franc]
0.01 LYD 0.6708 KMF
0.10 LYD 6.71 KMF
1 LYD 67.08 KMF
2 LYD 134.16 KMF
3 LYD 201.25 KMF
5 LYD 335.41 KMF
10 LYD 670.82 KMF
20 LYD 1342 KMF
50 LYD 3354 KMF
100 LYD 6708 KMF
1000 LYD 67082 KMF

Cách chuyển đổi LYD sang KMF

1 LYD = 67.08 KMF

1 KMF = 0.014907 LYD

Ví dụ

Chuyển đổi 15 LYD sang KMF:
15 LYD = 15 × 67.08 KMF = 1006 KMF

Chuyển đổi LYD sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.